cơ thiền

cơ thiền

Thiền sư đưa ra một cơ thiền để đệ tử tham cứu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • thiền một thuật ngữ trong Phật giáo, chỉ những điều huyền bí, sâu kín liên quan đến thiền định sự giác ngộ. Từ này thường dùng để nói về những bí ẩn tâm linh hoặc những nguyên lý siêu hình trong quá trình tu tập thiền.
    • Nghĩa rộng: " thiền" cũng có thể chỉ những yếu tố cốt lõi, nền tảng của thiền học, mang tính trừu tượng khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người tu hành phải thấu hiểu thiền để đạt tới giác ngộ. (Người tu tập cần nắm bắt những bí ẩn thiền định để đạt được sự tỉnh thức.)
    • thiền không thể diễn tả bằng lời, chỉ có thể cảm nhận qua thực hành. (Những điều huyền bí trong thiền không thể giải thích bằng ngôn từ, chỉ có thể trải nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thiền mật nghĩa": chỉ những ý nghĩa sâu xa, mật của thiền.

    • Kinh sách ghi lại nhiều thiền mật nghĩa chỉ bậc thầy mới hiểu. (Các văn bản chứa đựng những bí ẩn thiền sâu sắc chỉ những người trình độ cao mới thấu triệt.)
  • "thấu thiền": hiểu bản chất của thiền.

    • Sau nhiều năm tu tập, ông ấy đã thấu thiền. (Sau nhiều năm hành thiền, ông ấy đã hiểu được cốt lõi của thiền học.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiền (danh từ): cùng nghĩa với " thiền", nhấn mạnh vào yếu tố cơ duyên trong thiền.

    • Thiền điều khó nắm bắt đối với người mới học. (Cơ duyên thiền điều khó hiểu cho người mới bắt đầu.)
  • Cơ duyên (danh từ): yếu tố nhân duyên, cơ hội trong Phật giáo liên quan đến sự khai mở trong thiền.

    • Cơ duyên khiến ông ấy gặp được bậc thầy. (Nhân duyên đưa đẩy ông ấy gặp được người thầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Huyền : điều huyền bí, sâu xa.
  • nhiệm: điều bí ẩn, khó hiểu.
  • Áo chỉ: ý nghĩa sâu kín, khó lường.
Thành ngữ liên quan
  • thiền bất khả nghị: thiền không thể nghĩ bànnhấn mạnh tính siêu việt, vượt ngoài lý trí của thiền.
    • Đối với người chưa chứng ngộ, thiền bất khả nghị. (Với người chưa đạt giác ngộ, những bí ẩn thiền không thể hiểu bằng tư duy thông thường.)